Bỏ qua, tới nội dung

靠

kàoㄎㄠˋ

Hán Việt: KHÁO

Phồn thể: 靠

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, giới từ)

dựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào

靠窗 / 靠过道: ghế cạnh cửa sổ / lối đi (khi đặt vé).

Ví dụ

  • 别靠在门上。

    bié kào zài mén shàng.

    Đừng dựa vào cửa.

  • 我想要一个靠窗的座位。

    wǒ xiǎng yào yí gè kào chuāng de zuò wèi.

    Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

  • 他靠自己的努力买了房子。

    tā kào zì jǐ de nǔ lì mǎi le fáng zi.

    Anh ấy nhờ nỗ lực của bản thân mà mua được nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁO · 15 nét

dựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào