以来
yǐ láiㄧˇ ㄌㄞˊ
Hán Việt: DĨ LAI
Phồn thể: 以來
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
từ… đến nay, kể từ
Đứng sau mốc thời gian hoặc sự kiện: 2020年以来, 毕业以来.
Ví dụ
入冬以来,天气一直很冷。
rù dōng yǐ lái, tiān qì yì zhí hěn lěng.
Từ khi vào đông đến nay, trời lạnh suốt.
长期以来,他一直住在胡志明市。
cháng qī yǐ lái, tā yì zhí zhù zài hú zhì míng shì.
Lâu nay anh ấy vẫn sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
开学以来,我认识了很多新朋友。
kāi xué yǐ lái, wǒ rèn shi le hěn duō xīn péng you.
Từ khi khai giảng đến giờ, tôi đã quen nhiều bạn mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
Từ liên quan
- 可以 kě yǐ — có thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 所以 suǒ yǐ — vì vậy, cho nên
- 以后 yǐ hòu — sau này, về sau; sau khi
- 以前 yǐ qián — trước đây; trước khi
- 以为 yǐ wéi — tưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
- 以 yǐ — lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
- 以及 yǐ jí — và, cùng với, cũng như
- 以往 yǐ wǎng — in the past; formerly