据
jùㄐㄩˋ
Hán Việt: CỨ
Phồn thể: 㨿
HSK 3.0 · 5
Nghĩajù(giới từ, vocab.word.pos.g)
theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng
Hay gặp trong 据说 (nghe nói), 根据 (căn cứ), 数据 (dữ liệu), 证据 (chứng cứ).
Ví dụ
据天气预报说,明天会下雨。
jù tiān qì yù bào shuō, míng tiān huì xià yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
据我了解,他已经离开公司了。
jù wǒ liǎo jiě, tā yǐ jīng lí kāi gōng sī le.
Theo tôi được biết, anh ấy đã nghỉ việc ở công ty rồi.
你这么说有什么根据?
nǐ zhè me shuō yǒu shén me gēn jù?
Bạn nói vậy thì có căn cứ gì không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajū(giới từ, vocab.word.pos.g)
túng thiếu (chỉ dùng trong 拮据)
Ví dụ
刚毕业那年,他手头很拮据。
gāng bì yè nà nián, tā shǒu tóu hěn jié jū.
Năm mới ra trường, anh ấy rất túng thiếu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỨ · 11 nét
theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng
Từ liên quan
- 根据 gēn jù — căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
- 数据 shù jù — số liệu, dữ liệu
- 证据 zhèng jù — chứng cứ; bằng chứng
- 据说 jù shuō — nghe nói, người ta nói rằng
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 依据 yī jù — căn cứ, dựa vào; căn cứ, cơ sở
- 占据 zhàn jù — to occupy; to hold
- 据悉 jù xī — according to reports; it is reported (that)