其
qíㄑㄧˊ
Hán Việt: KỲ
Phồn thể: 其
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(đại từ, trợ từ)
của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
Văn viết; gặp nhiều trong 其中, 其他, 其实, 尤其.
Ví dụ
这个手机价格不高,但其质量很好。
zhè ge shǒu jī jià gé bù gāo, dàn qí zhì liàng hěn hǎo.
Chiếc điện thoại này giá không cao nhưng chất lượng của nó rất tốt.
这座城市以其美食而有名。
zhè zuò chéng shì yǐ qí měi shí ér yǒu míng.
Thành phố này nổi tiếng nhờ ẩm thực của nó.
我们去了很多地方,其中我最喜欢会安。
wǒ men qù le hěn duō dì fang, qí zhōng wǒ zuì xǐ huan huì ān.
Chúng tôi đã đi nhiều nơi, trong đó tôi thích Hội An nhất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 8 nét
của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
Từ liên quan
- 其他 qí tā — khác; những cái khác, người khác
- 其实 qí shí — thật ra, thực ra
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 尤其 yóu qí — đặc biệt là, nhất là
- 其次 qí cì — thứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 极其 jí qí — cực kỳ, vô cùng (văn viết)
- 其余 qí yú — số còn lại, những cái khác
- 与其 yǔ qí — thà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)