超
chāoㄔㄠ
Hán Việt: SIÊU
Phồn thể: 超
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.h)
vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)
Hay gặp: 超过 (vượt quá), 超市 (siêu thị), 超速 (quá tốc độ).
Ví dụ
这部电影超好看!
zhè bù diàn yǐng chāo hǎo kàn!
Bộ phim này siêu hay!
你的行李超重了。
nǐ de xíng li chāo zhòng le.
Hành lý của bạn quá cân rồi.
开车不要超速。
kāi chē bú yào chāo sù.
Lái xe đừng chạy quá tốc độ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SIÊU · 12 nét
vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)