根本
gēn běnㄍㄣ ㄅㄣˇ
Hán Việt: CĂN BẢN
Phồn thể: 根本
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, danh từ, tính từ)
hoàn toàn (không), căn bản (không); gốc rễ, căn bản
Làm phó từ thường đi với phủ định: 根本不 / 根本没.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我根本不认识他。
wǒ gēn běn bú rèn shi tā.
Tôi hoàn toàn không quen anh ta.
这个问题根本不难。
zhè ge wèn tí gēn běn bù nán.
Vấn đề này chẳng khó chút nào.
要从根本上解决问题。
yào cóng gēn běn shàng jiě jué wèn tí.
Phải giải quyết vấn đề từ gốc rễ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CĂN · 10 nét
rễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)