Bỏ qua, tới nội dung

拥有

yōng yǒuㄩㄥ ㄧㄡˇ

Hán Việt: ỦNG HỮU

Phồn thể: 擁有

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

có, sở hữu

Trang trọng hơn 有; thường dùng với thứ lớn, quý (tài sản, đất đai, tài năng).

Ví dụ

  • 他拥有一家自己的公司。

    tā yōng yǒu yì jiā zì jǐ de gōng sī.

    Anh ấy sở hữu một công ty riêng.

  • 越南拥有很长的海岸线。

    yuè nán yōng yǒu hěn cháng de hǎi àn xiàn.

    Việt Nam có đường bờ biển rất dài.

  • 我们拥有一个很好的团队。

    wǒ men yōng yǒu yí gè hěn hǎo de tuán duì.

    Chúng tôi có một đội ngũ rất tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỦNG · 8 nét

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại