Bỏ qua, tới nội dung

称

chēngㄔㄥ

Hán Việt: XƯNG

Phồn thể: 稱

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩachēng(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

gọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợi

Hay gặp: 称为 (được gọi là), 称赞 (khen ngợi), 名称 (tên gọi).

Ví dụ

  • 大家都称他“王老师”。

    dà jiā dōu chēng tā “wáng lǎo shī”.

    Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy Vương”.

  • 麻烦你帮我称一下这些苹果。

    má fán nǐ bāng wǒ chēng yí xià zhè xiē píng guǒ.

    Phiền bạn cân giúp tôi chỗ táo này.

  • 河内被称为“千年文物之地”。

    hé nèi bèi chēng wéi “qiān nián wén wù zhī dì”.

    Hà Nội được gọi là “mảnh đất ngàn năm văn hiến”.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩachèn(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)

Ví dụ

  • 她终于找到了一份称心的工作。

    tā zhōng yú zhǎo dào le yí fèn chèn xīn de gōng zuò.

    Cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc vừa ý.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩachèng(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

cái cân (như 秤)

Ví dụ

  • 老板拿出一杆称来称肉。

    lǎo bǎn ná chū yì gān chēng lái chēng ròu.

    Ông chủ lấy ra một cây cân để cân thịt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XỨNG · 10 nét

vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)