宝贝
bǎo bèiㄅㄠˇ ㄅㄟˋ
Hán Việt: BẢO BỐI
Phồn thể: 寶貝
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bảo bối, báu vật; cưng, cục cưng (gọi con nhỏ, người yêu)
Ví dụ
宝贝,该睡觉了。
bǎo bèi, gāi shuì jiào le.
Con yêu, đến giờ đi ngủ rồi.
这些老照片是奶奶的宝贝。
zhè xiē lǎo zhào piàn shì nǎi nai de bǎo bèi.
Mấy tấm ảnh cũ này là báu vật của bà.
她把女儿当成宝贝一样疼爱。
tā bǎ nǚ ér dàng chéng bǎo bèi yí yàng téng ài.
Cô ấy cưng con gái như cưng trứng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 8 nét
báu vật; quý; bảo bối; (gọi thân mật) cưng
BỐI · 4 nét