Bỏ qua, tới nội dung

相当

xiāng dāngㄒㄧㄤ ㄉㄤ

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

Phồn thể: 相當

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(phó từ, động từ, danh động từ)

khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp

Làm phó từ chỉ mức độ (相当好 = khá tốt); 相当于 = tương đương với.

Ví dụ

  • 今天的考试相当难。

    jīn tiān de kǎo shì xiāng dāng nán.

    Bài thi hôm nay khá khó.

  • 两个队的水平相当。

    liǎng gè duì de shuǐ píng xiāng dāng.

    Trình độ của hai đội ngang nhau.

  • 一百元人民币相当于多少越南盾?

    yì bǎi yuán rén mín bì xiāng dāng yú duō shǎo yuè nán dùn?

    Một trăm nhân dân tệ tương đương bao nhiêu đồng Việt Nam?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)