Bỏ qua, tới nội dung

中心

zhōng xīnㄓㄨㄥ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: TRUNG TÂM

Phồn thể: 中心

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

trung tâm

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我住在市中心。

    wǒ zhù zài shì zhōng xīn.

    Tôi sống ở trung tâm thành phố.

  • 这是新开的购物中心。

    zhè shì xīn kāi de gòu wù zhōng xīn.

    Đây là trung tâm mua sắm mới mở.

  • 这篇文章的中心思想是什么?

    zhè piān wén zhāng de zhōng xīn sī xiǎng shì shén me?

    Ý chính của bài văn này là gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa