便
biànㄅㄧㄢˋ
Hán Việt: TIỆN
Phồn thể: 便
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩabiàn(phó từ, vocab.word.pos.g)
liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
Gặp trong 方便, 随便, 顺便; khi là phó từ = 就 nhưng trang trọng hơn.
Ví dụ
天一亮,我们便出发了。
tiān yí liàng, wǒ men biàn chū fā le.
Trời vừa sáng chúng tôi liền xuất phát.
他一到家便开始做饭。
tā yí dào jiā biàn kāi shǐ zuò fàn.
Anh ấy về đến nhà là bắt đầu nấu cơm.
听了这话,她便笑了。
tīng le zhè huà, tā biàn xiào le.
Nghe câu đó, cô ấy liền bật cười.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩapián(phó từ, vocab.word.pos.g)
rẻ (trong 便宜)
Ví dụ
这家店的东西很便宜。
zhè jiā diàn de dōng xi hěn pián yi.
Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIỆN · 9 nét
liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
Từ liên quan
- 便宜 pián yi — rẻ; món lợi nhỏ; tha cho, để (ai) hưởng lợi
- 方便 fāng biàn — tiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 随便 suí biàn — tùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 顺便 shùn biàn — tiện thể, nhân tiện, tiện đường
- 即便 jí biàn — even if; even though; right away; immediately
- 以便 yǐ biàn — so that; so as to; in order to
- 便利 biàn lì — tiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
- 便于 biàn yú — tiện cho, dễ (làm việc gì)