唯一
wéi yīㄨㄟˊ ㄧ
Hán Việt: DUY NHẤT
Phồn thể: 唯一
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
duy nhất
Ví dụ
她是班上唯一的越南学生。
tā shì bān shàng wéi yī de yuè nán xué shēng.
Cô ấy là học sinh Việt Nam duy nhất trong lớp.
这是唯一的办法。
zhè shì wéi yī de bàn fǎ.
Đây là cách duy nhất.
我唯一的愿望是家人健康。
wǒ wéi yī de yuàn wàng shì jiā rén jiàn kāng.
Mong ước duy nhất của tôi là gia đình khỏe mạnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUY · 11 nét
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)