某
mǒuㄇㄡˇ
Hán Việt: MỖ
Phồn thể: 某
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(đại từ)
nào đó, một (người, vật) nào đó
Hay dùng: 某些 (một số), 某人 (người nào đó), 某天 (ngày nào đó).
Ví dụ
某天我在街上遇到了他。
mǒu tiān wǒ zài jiē shàng yù dào le tā.
Một hôm nào đó tôi gặp anh ấy trên phố.
某些人不喜欢这个规定。
mǒu xiē rén bù xǐ huan zhè ge guī dìng.
Một số người không thích quy định này.
这是某公司的产品。
zhè shì mǒu gōng sī de chǎn pǐn.
Đây là sản phẩm của một công ty nào đó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỖ · 9 nét
nào đó, một (người, vật) nào đó