Bỏ qua, tới nội dung

人民

rén mínㄖㄣˊ ㄇㄧㄣˊ

Hán Việt: NHÂN DÂN

Phồn thể: 人民

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nhân dân

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 政府要为人民服务。

    zhèng fǔ yào wèi rén mín fú wù.

    Chính phủ phải phục vụ nhân dân.

  • 越南人民很热情。

    yuè nán rén mín hěn rè qíng.

    Nhân dân Việt Nam rất nhiệt tình.

  • 人民的生活越来越好。

    rén mín de shēng huó yuè lái yuè hǎo.

    Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

DÂN · 5 nét