Bỏ qua, tới nội dung

享受

xiǎng shòuㄒㄧㄤˇ ㄕㄡˋ

Hán Việt: HƯỞNG THỤ

Phồn thể: 享受

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 周末我喜欢在家享受安静的时光。

    zhōu mò wǒ xǐ huan zài jiā xiǎng shòu ān jìng de shí guāng.

    Cuối tuần tôi thích ở nhà tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.

  • 员工可以享受十天带薪假。

    yuán gōng kě yǐ xiǎng shòu shí tiān dài xīn jiǎ.

    Nhân viên được hưởng mười ngày nghỉ có lương.

  • 听音乐对我来说是一种享受。

    tīng yīn yuè duì wǒ lái shuō shì yì zhǒng xiǎng shòu.

    Nghe nhạc đối với tôi là một sự hưởng thụ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯỞNG · 8 nét

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)