搞
gǎoㄍㄠˇ
Hán Việt: CẢO
Phồn thể: 搞
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
làm, tiến hành (khẩu ngữ); gây ra; kiếm, xoay xở
Động từ đa năng trong khẩu ngữ: 搞清楚 (làm rõ), 搞错 (nhầm), 搞定 (xong xuôi).
Ví dụ
你在搞什么?
nǐ zài gǎo shén me?
Bạn đang làm gì thế?
我搞不清楚这个问题。
wǒ gǎo bù qīng chǔ zhè ge wèn tí.
Tôi không làm rõ được vấn đề này.
这件事我一定搞好。
zhè jiàn shì wǒ yí dìng gǎo hǎo.
Việc này tôi nhất định sẽ làm tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢO · 13 nét
làm, tiến hành (khẩu ngữ); gây ra; kiếm, xoay xở