Bỏ qua, tới nội dung

现场

xiàn chǎngㄒㄧㄢˋ ㄔㄤˇ

Hán Việt: HIỆN TRƯỜNG

Phồn thể: 現場

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

hiện trường; tại chỗ, trực tiếp

Ví dụ

  • 警察很快到了现场。

    jǐng chá hěn kuài dào le xiàn chǎng.

    Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường.

  • 我在现场看了这场比赛。

    wǒ zài xiàn chǎng kàn le zhè chǎng bǐ sài.

    Tôi đã xem trực tiếp trận đấu này tại sân.

  • 工厂现场不能抽烟。

    gōng chǎng xiàn chǎng bù néng chōu yān.

    Tại khu vực sản xuất của nhà máy không được hút thuốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 8 nét

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa