黑
Hēiㄏㄟ
Hán Việt: HẮC
Phồn thể: 黑
HSK 2HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g, từ khu biệt)
đen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
Ví dụ
天黑了,我们回家吧。
tiān hēi le, wǒ men huí jiā ba.
Trời tối rồi, mình về nhà thôi.
他今天穿了一件黑衣服。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn hēi yī fu.
Hôm nay anh ấy mặc áo đen.
房间里太黑了,开灯吧。
fáng jiān lǐ tài hēi le, kāi dēng ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẮC · 12 nét
đen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang