政府
zhèng fǔㄓㄥˋ ㄈㄨˇ
Hán Việt: CHÍNH PHỦ
Phồn thể: 政府
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chính phủ, chính quyền
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
政府出台了新的政策。
zhèng fǔ chū tái le xīn de zhèng cè.
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
他在市政府工作。
tā zài shì zhèng fǔ gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở chính quyền thành phố.
政府很重视教育。
zhèng fǔ hěn zhòng shì jiào yù.
Chính phủ rất coi trọng giáo dục.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍNH · 9 nét
PHỦ · 8 nét