专家
zhuān jiāㄓㄨㄢ ㄐㄧㄚ
Hán Việt: CHUYÊN GIA
Phồn thể: 專家
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chuyên gia
Ví dụ
这个问题我们得问问专家。
zhè ge wèn tí wǒ men dé wèn wèn zhuān jiā.
Vấn đề này chúng ta phải hỏi chuyên gia.
他是电脑方面的专家。
tā shì diàn nǎo fāng miàn de zhuān jiā.
Anh ấy là chuyên gia về máy tính.
专家建议每天喝足够的水。
zhuān jiā jiàn yì měi tiān hē zú gòu de shuǐ.
Các chuyên gia khuyên mỗi ngày nên uống đủ nước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHUYÊN · 4 nét
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
Từ liên quan
- 专业 zhuān yè — chuyên ngành; chuyên nghiệp
- 专门 zhuān mén — chuyên, chuyên môn, chuyên biệt; đặc biệt, riêng để (làm gì)
- 专心 zhuān xīn — chuyên tâm; tập trung
- 专利 zhuān lì — patent; sth uniquely enjoyed (or possessed etc) by a certain group of people; monopoly
- 专题 zhuān tí — specific topic (addressed by a book, lecture, TV program etc); article, report or program etc on a specific topic
- 专程 zhuān chéng — specifically; specially (for that purpose)
- 专科 zhuān kē — specialized subject; branch (of medicine); specialized training school
- 专长 zhuān cháng — specialty; special knowledge or ability