Bỏ qua, tới nội dung

曾经

céng jīngㄘㄥˊ ㄐㄧㄥ

Hán Việt: TẰNG KINH

Phồn thể: 曾經

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

đã từng, từng

Ví dụ

  • 我曾经去过中国。

    wǒ céng jīng qù guò zhōng guó.

    Tôi đã từng đến Trung Quốc.

  • 她曾经是一名老师。

    tā céng jīng shì yì míng lǎo shī.

    Cô ấy từng là giáo viên.

  • 这里曾经很热闹。

    zhè lǐ céng jīng hěn rè nào.

    Nơi đây từng rất náo nhiệt.

Từ hay nhầm

  • 已经 — 曾经 là việc đã từng xảy ra, nay đã kết thúc; 已经 là đã (xong) và còn liên quan đến hiện tại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẰNG · 12 nét

họ Tăng

KINH · 8 nét