Bỏ qua, tới nội dung

事实

shì shíㄕˋ ㄕˊ

Hán Việt: SỰ THỰC

Phồn thể: 事實

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

sự thật, thực tế

事实上 = trên thực tế, thực ra (đầu câu).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这是事实,不是我编的。

    zhè shì shì shí, bú shì wǒ biān de.

    Đây là sự thật, không phải tôi bịa ra.

  • 事实上,他早就知道了。

    shì shí shàng, tā zǎo jiù zhī dào le.

    Thực ra anh ấy đã biết từ lâu rồi.

  • 我们要尊重事实。

    wǒ men yào zūn zhòng shì shí.

    Chúng ta phải tôn trọng sự thật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

THỰC · 8 nét