Bỏ qua, tới nội dung

投

tóuㄊㄡˊ

Hán Việt: ĐẦU

Phồn thể: 投

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

ném, quăng; bỏ vào; gửi (thư, bài); bỏ phiếu; đầu tư; hợp ý

Ví dụ

  • 他把球投进了篮筐。

    tā bǎ qiú tóu jìn le lán kuāng.

    Anh ấy ném bóng vào rổ.

  • 请把垃圾投到垃圾桶里。

    qǐng bǎ lā jī tóu dào lā jī tǒng lǐ.

    Hãy bỏ rác vào thùng rác.

  • 你投了谁一票?

    nǐ tóu le shuí yí piào?

    Bạn đã bỏ phiếu cho ai?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẦU · 7 nét

ném, quăng; bỏ vào; gửi (thư, bài); bỏ phiếu; đầu tư; hợp ý