总统
zǒng tǒngㄗㄨㄥˇ ㄊㄨㄥˇ
Hán Việt: TỔNG THỐNG
Phồn thể: 總統
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tổng thống
Lượng từ đi kèm: 个、位、名、届
Ví dụ
美国总统四年选一次。
měi guó zǒng tǒng sì nián xuǎn yí cì.
Tổng thống Mỹ bốn năm bầu một lần.
总统发表了讲话。
zǒng tǒng fā biǎo le jiǎng huà.
Tổng thống đã có bài phát biểu.
他们选出了新总统。
tā men xuǎn chū le xīn zǒng tǒng.
Họ đã bầu ra tổng thống mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 9 nét
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
THỐNG · 9 nét