曾
céngㄘㄥˊ
Hán Việt: TẰNG
Phồn thể: 曾
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩacéng(phó từ, tên người)
từng, đã từng
Văn viết của 曾经; thường đi với 过 sau động từ.
Ví dụ
我曾在北京工作过两年。
wǒ céng zài běi jīng gōng zuò guò liǎng nián.
Tôi từng làm việc ở Bắc Kinh hai năm.
她曾是我的老师。
tā céng shì wǒ de lǎo shī.
Cô ấy từng là cô giáo của tôi.
这里曾有一家书店。
zhè lǐ céng yǒu yì jiā shū diàn.
Ở đây từng có một hiệu sách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaZēng(phó từ, tên người)
họ Tăng
Ví dụ
我们公司的经理姓曾。
wǒ men gōng sī de jīng lǐ xìng céng.
Giám đốc công ty chúng tôi họ Tăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẰNG · 12 nét
họ Tăng