人类
rén lèiㄖㄣˊ ㄌㄟˋ
Hán Việt: NHÂN LOẠI
Phồn thể: 人類
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhân loại, loài người
Ví dụ
水对人类非常重要。
shuǐ duì rén lèi fēi cháng zhòng yào.
Nước vô cùng quan trọng đối với loài người.
人类已经登上了月球。
rén lèi yǐ jīng dēng shàng le yuè qiú.
Loài người đã đặt chân lên mặt trăng.
环境问题关系到全人类的未来。
huán jìng wèn tí guān xì dào quán rén lèi de wèi lái.
Vấn đề môi trường liên quan đến tương lai của cả nhân loại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
LOẠI · 9 nét
loại, loài, thể loại; lượng từ: loại