令
lìngㄌㄧㄥˋ
Hán Việt: LỆNH
Phồn thể: 令
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩalìng(động từ, vocab.word.pos.g)
khiến, làm cho; ra lệnh; mệnh lệnh
Cấu trúc văn viết 令人 + tính từ (令人满意, 令人难忘) = 让人.
Ví dụ
这个消息令人高兴。
zhè ge xiāo xī lìng rén gāo xìng.
Tin này khiến người ta vui mừng.
他的表现令老师很满意。
tā de biǎo xiàn lìng lǎo shī hěn mǎn yì.
Biểu hiện của cậu ấy khiến thầy giáo rất hài lòng.
这种天气令人难受。
zhè zhǒng tiān qì lìng rén nán shòu.
Thời tiết thế này khiến người ta khó chịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩalíng(động từ, vocab.word.pos.g)
dùng trong họ kép 令狐 (Lệnh Hồ)
Ví dụ
令狐是一个很少见的姓。
líng hú shì yí gè hěn shǎo jiàn de xìng.
Lệnh Hồ là một họ rất hiếm gặp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩalǐng(động từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: ram (giấy, 500 tờ)
Ví dụ
打印机旁边放着一令纸。
dǎ yìn jī páng biān fàng zhe yí lìng zhǐ.
Bên cạnh máy in có để một ram giấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỆNH · 5 nét
dùng trong họ kép 令狐 (Lệnh Hồ)