套
tàoㄊㄠˋ
Hán Việt: SÁO
Phồn thể: 套
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào
Lượng từ cho thứ thành bộ: 一套房子, 一套书, 一套工具.
Ví dụ
我买了一套新衣服。
wǒ mǎi le yí tào xīn yī fu.
Tôi mua một bộ quần áo mới.
他们在河内买了一套房子。
tā men zài hé nèi mǎi le yí tào fáng zi.
Họ mua một căn nhà ở Hà Nội.
天冷了,套上外套吧。
tiān lěng le, tào shàng wài tào ba.
Trời lạnh rồi, khoác áo vào đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁO · 10 nét
lượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào