Bỏ qua, tới nội dung

至

zhìㄓˋ

Hán Việt: CHÍ

Phồn thể: 至

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(giới từ, động từ, vocab.word.pos.g)

đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)

Văn viết; 从……至…… = 从……到…….

Ví dụ

  • 营业时间:九点至十八点。

    yíng yè shí jiān: jiǔ diǎn zhì shí bā diǎn.

    Giờ mở cửa: từ 9 giờ đến 18 giờ.

  • 从河内至海防坐车很快。

    cóng hé nèi zhì hǎi fáng zuò chē hěn kuài.

    Từ Hà Nội đến Hải Phòng đi xe rất nhanh.

  • 我每天至少学习一个小时。

    wǒ měi tiān zhì shǎo xué xí yí gè xiǎo shí.

    Mỗi ngày tôi học ít nhất một tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍ · 6 nét

đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)