意义
yì yìㄧˋ ㄧˋ
Hán Việt: Ý NGHĨA
Phồn thể: 意義
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
ý nghĩa
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这次活动很有意义。
zhè cì huó dòng hěn yǒu yì yì.
Hoạt động lần này rất có ý nghĩa.
这个词有两个意义。
zhè ge cí yǒu liǎng gè yì yì.
Từ này có hai nghĩa.
我觉得这样做没有意义。
wǒ jué de zhè yàng zuò méi yǒu yì yì.
Tôi thấy làm như vậy chẳng có ý nghĩa gì.
Từ hay nhầm
- 意思 — 意义 là ý nghĩa, giá trị (有意义); 意思 là nghĩa của từ hoặc ý muốn nói, cũng có nghĩa "thú vị" (有意思).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
Ý · 13 nét
NGHĨA · 3 nét