白
Báiㄅㄞˊ
Hán Việt: BẠCH
Phồn thể: 白
HSK 2HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, tên người, phó từ, từ khu biệt, động từ, vocab.word.pos.g)
trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
Ví dụ
她今天穿着白裙子。
tā jīn tiān chuān zhe bái qún zǐ.
Hôm nay cô ấy mặc váy trắng.
他没来,我白等了一个小时。
tā méi lái, wǒ bái děng le yí gè xiǎo shí.
Anh ấy không đến, tôi chờ uổng công một tiếng.
爷爷的头发全白了。
yé ye de tóu fa quán bái le.
Tóc ông đã bạc trắng cả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẠCH · 5 nét
trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch