Bỏ qua, tới nội dung

类

lèiㄌㄟˋ

Hán Việt: LOẠI

Phồn thể: 類

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(lượng từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại

Ví dụ

  • 这类问题很常见。

    zhè lèi wèn tí hěn cháng jiàn.

    Loại vấn đề này rất thường gặp.

  • 请把这些书按类放好。

    qǐng bǎ zhè xiē shū àn lèi fàng hǎo.

    Hãy xếp những cuốn sách này theo loại.

  • 我不太喜欢看这类电影。

    wǒ bú tài xǐ huan kàn zhè lèi diàn yǐng.

    Tôi không thích xem loại phim này lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LOẠI · 9 nét

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại