Bỏ qua, tới nội dung

如此

rú cǐㄖㄨˊ ㄘˇ

Hán Việt: NHƯ THỬ

Phồn thể: 如此

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(đại từ)

như vậy, như thế, đến thế

Văn viết của 这样; hay gặp trong 原来如此, 不仅如此.

Ví dụ

  • 原来如此!

    yuán lái rú cǐ!

    Hóa ra là vậy!

  • 他每天都如此努力。

    tā měi tiān dōu rú cǐ nǔ lì.

    Ngày nào anh ấy cũng chăm chỉ như thế.

  • 没想到这里的风景如此美丽。

    méi xiǎng dào zhè lǐ de fēng jǐng rú cǐ měi lì.

    Không ngờ phong cảnh ở đây lại đẹp đến thế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯ · 6 nét

như, giống như; ví dụ như; nếu

THỬ · 6 nét

này, đây (văn viết, = 这)