地区
dì qūㄉㄧˋ ㄑㄩ
Hán Việt: ĐỊA KHU
Phồn thể: 地區
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
khu vực, vùng, địa phương
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这个地区冬天很少下雪。
zhè ge dì qū dōng tiān hěn shǎo xià xuě.
Vùng này mùa đông ít khi có tuyết.
这个地区的交通不太方便。
zhè ge dì qū de jiāo tōng bú tài fāng biàn.
Giao thông ở khu vực này không thuận tiện lắm.
这种水果只在南方地区种植。
zhè zhǒng shuǐ guǒ zhī zài nán fāng dì qū zhǒng zhí.
Loại trái cây này chỉ được trồng ở các vùng phía Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
KHU · 4 nét
(đọc Ōu) họ Âu