属于
shǔ yúㄕㄨˇ ㄩˊ
Hán Việt: THUỘC VU
Phồn thể: 屬於
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
thuộc về, thuộc
Ví dụ
这本书属于图书馆。
zhè běn shū shǔ yú tú shū guǎn.
Cuốn sách này thuộc về thư viện.
西红柿属于水果还是蔬菜?
xī hóng shì shǔ yú shuǐ guǒ hái shi shū cài?
Cà chua thuộc loại trái cây hay rau?
这个机会属于努力的人。
zhè ge jī huì shǔ yú nǔ lì de rén.
Cơ hội này thuộc về người chăm chỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THUỘC · 12 nét
VU · 3 nét