亲
qīnㄑㄧㄣ
Hán Việt: THÂN
Phồn thể: 親
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩaqīn(động từ, tính từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g)
ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
Ví dụ
她是我的亲姐姐。
tā shì wǒ de qīn jiě jie.
Cô ấy là chị ruột của tôi.
这件事我要亲自去办。
zhè jiàn shì wǒ yào qīn zì qù bàn.
Việc này tôi phải tự mình đi làm.
妈妈亲了一下孩子的脸。
mā ma qīn le yí xià hái zi de liǎn.
Mẹ hôn lên má đứa bé một cái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaqìng(động từ, tính từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g)
thông gia (trong 亲家)
Ví dụ
过年时,两家亲家一起吃饭。
guò nián shí, liǎng jiā qìng jia yì qǐ chī fàn.
Dịp Tết, hai bên thông gia cùng nhau ăn cơm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 9 nét
ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
Từ liên quan
- 父亲 fù qīn — cha, bố, phụ thân
- 母亲 mǔ qīn — mẹ, mẫu thân
- 亲戚 qīn qi — họ hàng, người thân, bà con
- 亲爱 qīn ài — thân yêu, thân mến, yêu dấu
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 亲切 qīn qiè — thân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 亲身 qīn shēn — personal; oneself