Bỏ qua, tới nội dung

包括

bāo kuòㄅㄠ ㄎㄨㄛˋ

Hán Việt: BAO QUÁT

Phồn thể: 包括

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

bao gồm, gồm có

Hán Việt bao quát nhưng nghĩa là bao gồm, không phải khái quát.

Ví dụ

  • 房租包括水电费。

    fáng zū bāo kuò shuǐ diàn fèi.

    Tiền nhà đã bao gồm tiền điện nước.

  • 这个价格包括早餐吗?

    zhè ge jià gé bāo kuò zǎo cān ma?

    Giá này có bao gồm bữa sáng không?

  • 我们一共十个人,包括老师。

    wǒ men yí gòng shí gè rén, bāo kuò lǎo shī.

    Chúng tôi tổng cộng mười người, kể cả thầy giáo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BAO · 5 nét

túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao

QUÁT · 9 nét