Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 301–400 trong 972
- 否则fǒu zéPHỦ TẮCnếu không thì, bằng không
- 免费miǎn fèiMIỄN PHÍmiễn phí, không mất tiền
- 牌páiBÀIbiển, bảng (biển hiệu, biển số); bài (lá bài, quân bài); nhãn hiệu, thương hiệu; huy chương (金牌)
- 动作dòng zuòĐỘNG TÁCđộng tác, cử động, hành động
- 不够bù gòuBẤT CẤUkhông đủ, thiếu; chưa đủ (mức độ)
- 俩liǎLƯỠNGhai (người), cả hai (khẩu ngữ, = 两个)
- 增加zēng jiāTĂNG GIAtăng, tăng thêm, gia tăng
- 举行jǔ xíngCỬ HÀNHtổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 想法xiǎng fǎTƯỞNG PHÁPý nghĩ, ý kiến, suy nghĩ, cách nghĩ
- 落luòLẠCrơi, rụng; (mặt trời) lặn; hạ xuống, giảm; tụt lại (落后)
- 著名zhù míngTRỨ DANHnổi tiếng, trứ danh
- 拒绝jù juéCỰ TUYỆTtừ chối, cự tuyệt, khước từ
- 梦想mèng xiǎngMỘNG TƯỞNGước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng
- 帅ShuàiSOÁIđẹp trai, phong độ; (khẩu ngữ) ngầu, đẹp; nguyên soái, tướng chỉ huy; họ Soái
- 受伤shòu shāngTHỤ THƯƠNGbị thương; bị tổn thương
- 不仅bù jǐnBẤT CẬNkhông chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 期qīKỲlượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
- 姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái, cô nương; con gái (khẩu ngữ)
- 顺利shùn lìTHUẬN LỢIthuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy
- 艺术yì shùNGHỆ THUẬTnghệ thuật; có tính nghệ thuật, đẹp
- 麻烦má fanMA PHIỀNphiền phức, rắc rối; làm phiền, phiền (ai làm gì); sự phiền toái
- 美好měi hǎoMỸ HẢOtốt đẹp, đẹp đẽ (cuộc sống, tương lai, kỷ niệm)
- 申请shēn qǐngTHÂN THỈNHxin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin
- 各种gè zhǒngCÁC CHỦNGcác loại, đủ loại, mọi thứ
- 演出yǎn chūDIỄN XUẤTbiểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 竞争jìng zhēngCẠNH TRANHcạnh tranh, ganh đua; sự cạnh tranh
- 估计gū jìCỐ KẾước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ
- 失败shī bàiTHẤT BẠIthất bại, thua; sự thất bại
- 世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ
- 证zhèngCHỨNGgiấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng
- 不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTđành phải, buộc phải, không thể không
- 取得qǔ déTHỦ ĐẮCđạt được, giành được, thu được (thành tích, kết quả, sự đồng ý)
- 允许yǔn xǔDOÃN HỨAcho phép, đồng ý cho
- 教授jiào shòuGIÁO THỤgiáo sư; giảng dạy, truyền dạy
- 演yǎnDIỄNdiễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
- 错过cuò guòTHÁC QUÁlỡ, bỏ lỡ (chuyến xe, cơ hội)
- 顿dùnĐỐNlượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)
- 吸引xī yǐnHẤP DẪNthu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
- 之中zhī zhōngCHI TRUNGtrong, trong số, giữa (văn viết); đang trong lúc
- 背bēiBỐIcõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)
- 共同gòng tóngCỘNG ĐỒNGchung, cùng; cùng nhau
- 一生yī shēngNHẤT SINHcả đời, suốt đời, một đời
- 杂志zá zhìTẠP CHÍtạp chí
- 既然jì ránKÝ NHIÊNđã (vậy) thì, vì đã, một khi đã
- 货huòHÓAhàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)
- 停止tíng zhǐĐÌNH CHỈdừng, ngừng, đình chỉ
- 提醒tí xǐngĐỀ TỈNHnhắc nhở, nhắc, lưu ý
- 演员yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên
- 态度tài duTHÁI ĐỘthái độ, cách cư xử
- 周围zhōu wéiCHU VIxung quanh, chung quanh
- 小组xiǎo zǔTIỂU TỔnhóm, tổ (nhỏ)
- 复杂fù záPHỨC TẠPphức tạp, rắc rối
- 幅fúBỨClượng từ: bức (tranh, ảnh, bản đồ), tấm (vải); khổ, bề rộng; biên độ (幅度)
- 数字shù zìSỐ TỰchữ số, con số, số liệu; kỹ thuật số
- 压yāÁPđè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)
- 邀请yāo qǐngYÊU THỈNHmời; lời mời
- 加上jiā shàngGIA THƯỢNGcộng thêm, thêm vào; hơn nữa, lại thêm
- 队员duì yuánĐỘI VIÊNthành viên đội, đội viên, cầu thủ
- 交通jiāo tōngGIAO THÔNGgiao thông, đi lại
- 优秀yōu xiùƯU TÚxuất sắc, ưu tú, giỏi
- 亮liàngLƯỢNGsáng; sáng lên, bật sáng; (giọng) vang; bày ra, cho xem
- 篇piānTHIÊNlượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)
- 儿童ér tóngNHI ĐỒNGtrẻ em, nhi đồng
- 出口chū kǒuXUẤT KHẨUlối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 既jìKÝvừa… vừa…, đã… lại… (既……又/也……); đã, vì đã (= 既然)
- 味道wèi daoVỊ ĐẠOmùi vị, vị; (nghĩa bóng) cảm giác, hương vị; (phương ngữ) mùi
- 千万qiān wànTHIÊN VẠNnhất định, dù thế nào cũng (dặn dò, nhất là 千万别: nhất định đừng); mười triệu; vô số
- 距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly; cách (bao xa)
- 轻松qīng sōngKHINH TÙNGthoải mái, nhẹ nhõm, thư thái; dễ dàng, nhẹ nhàng (công việc)
- 毕业bì yèTẤT NGHIỆPtốt nghiệp, ra trường
- 怀疑huái yíHOÀI NGHInghi ngờ, hoài nghi; ngờ rằng, đoán là
- 食物shí wùTHỰC VẬTthức ăn, đồ ăn
- 垃圾lā jīLẠP NGẬPrác, rác thải; (khẩu ngữ) đồ dở, kém chất lượng
- 修XiūTUsửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
- 价格jià géGIÁ CÁCHgiá, giá cả
- 戴DàiĐÁIđeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới
- 大量dà liàngĐẠI LƯỢNGsố lượng lớn, rất nhiều, hàng loạt; rộng lượng
- 究竟jiū jìngCỨU CÁNHrốt cuộc, cuối cùng thì (trong câu hỏi); kết quả, ngọn ngành
- 轻qīngKHINHnhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
- 信号xìn hàoTÍN HIỆUtín hiệu; sóng (điện thoại)
- 然而rán érNHIÊN NHInhưng, tuy nhiên, thế nhưng (văn viết)
- 赢得yíng déDOANH ĐẮCgiành được, chiếm được (thắng lợi, sự tôn trọng, tiếng vỗ tay)
- 交流jiāo liúGIAO LƯUgiao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 教练jiào liànGIÁO LUYỆNhuấn luyện viên; thầy dạy (lái xe, thể thao)
- 兴奋xīng fènHƯNG PHẤNphấn khích, hào hứng, hưng phấn
- 付FùPHÓtrả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó
- 全球quán qiúTOÀN CẦUtoàn cầu, toàn thế giới
- 困kùnKHỐNbuồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt
- 符合fú héPHÙ HỢPphù hợp, đúng với, đáp ứng (yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện)
- 吹chuīXUYthổi; (gió) thổi; sấy (tóc); khoác lác, nói phét; (khẩu ngữ) đổ bể, tan vỡ
- 取消qǔ xiāoTHỦ TIÊUhủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 躺tǎngTHẢNGnằm
- 答案dá ànĐÁP ÁNđáp án, câu trả lời, lời giải
- 皮肤pí fūBÌ PHUda (người)
- 浪费làng fèiLÃNG PHÍlãng phí, phí phạm
- 厉害lì haiLỆ HẠIgiỏi, cừ, lợi hại; dữ dội, ghê gớm; nghiêm khắc, đáng sợ
- 尊重zūn zhòngTÔN TRỌNGtôn trọng, coi trọng
- 激动jī dòngKÍCH ĐỘNGxúc động, cảm động mạnh; kích động, bồn chồn
- 多么duō meĐA MAbiết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa
- 擦cāSÁTlau, chùi; xoa, bôi (kem, thuốc); quẹt, sượt qua; bào (rau củ)