Bỏ qua, tới nội dung

否则

fǒu zéㄈㄡˇ ㄗㄜˊ

Hán Việt: PHỦ TẮC

Phồn thể: 否則

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(liên từ)

nếu không thì, bằng không

Đứng đầu vế sau, nêu hậu quả nếu không làm theo vế trước.

Ví dụ

  • 快点走,否则要迟到了。

    kuài diǎn zǒu, fǒu zé yào chí dào le.

    Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.

  • 你得多穿点,否则会感冒的。

    nǐ dé duō chuān diǎn, fǒu zé huì gǎn mào de.

    Bạn phải mặc thêm áo, không thì sẽ bị cảm.

  • 必须带护照,否则不能登机。

    bì xū dài hù zhào, fǒu zé bù néng dēng jī.

    Phải mang hộ chiếu, nếu không sẽ không lên máy bay được.

Từ hay nhầm

  • 不然 — Nghĩa giống nhau; 不然 khẩu ngữ hơn, 否则 hơi trang trọng, hay dùng trong văn viết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỦ · 7 nét

TẮC · 6 nét

thì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)