Bỏ qua, tới nội dung

厉害

lì haiㄌㄧˋ ㄏㄞ˙

Hán Việt: LỆ HẠI

Phồn thể: 厲害

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

giỏi, cừ, lợi hại; dữ dội, ghê gớm; nghiêm khắc, đáng sợ

Động từ/tính từ + 得厉害 = … ghê, … dữ dội (疼得厉害, 堵得厉害).

Ví dụ

  • 你中文说得这么好,真厉害!

    nǐ zhōng wén shuō dé zhè me hǎo, zhēn lì hài!

    Bạn nói tiếng Trung giỏi thế, đỉnh thật!

  • 我头疼得厉害。

    wǒ tóu téng dé lì hài.

    Tôi đau đầu dữ dội.

  • 我们老师很厉害,大家都怕他。

    wǒ men lǎo shī hěn lì hài, dà jiā dōu pà tā.

    Thầy chúng tôi rất nghiêm, ai cũng sợ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỆ · 5 nét

HẠI · 10 nét