怀疑
huái yíㄏㄨㄞˊ ㄧˊ
Hán Việt: HOÀI NGHI
Phồn thể: 懷疑
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nghi ngờ, hoài nghi; ngờ rằng, đoán là
Chú ý hai hướng nghĩa: 怀疑 + người/việc = không tin; 怀疑 + mệnh đề = đoán là có (我怀疑他病了 = tôi đoán anh ấy ốm).
Ví dụ
我怀疑他说的不是真话。
wǒ huái yí tā shuō de bú shì zhēn huà.
Tôi nghi là anh ta nói không thật.
警察怀疑这个人偷了钱包。
jǐng chá huái yí zhè ge rén tōu le qián bāo.
Cảnh sát nghi người này đã lấy trộm ví.
我从来没怀疑过你。
wǒ cóng lái méi huái yí guò nǐ.
Tôi chưa bao giờ nghi ngờ bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀI · 7 nét
NGHI · 14 nét