Bỏ qua, tới nội dung

加上

jiā shàngㄐㄧㄚ ㄕㄤˋ

Hán Việt: GIA THƯỢNG

Phồn thể: 加上

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

cộng thêm, thêm vào; hơn nữa, lại thêm

Nối hai nguyên nhân: A,加上 B,所以…… (A, cộng thêm B, nên…).

Ví dụ

  • 五加上三等于八。

    wǔ jiā shàng sān děng yú bā.

    Năm cộng ba bằng tám.

  • 他工作很忙,加上孩子还小,所以很累。

    tā gōng zuò hěn máng, jiā shàng hái zi hái xiǎo, suǒ yǐ hěn lèi.

    Anh ấy công việc bận, lại thêm con còn nhỏ, nên rất mệt.

  • 请在名字后面加上日期。

    qǐng zài míng zì hòu miàn jiā shàng rì qī.

    Hãy thêm ngày tháng vào sau tên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)