世纪
shì jìㄕˋ ㄐㄧˋ
Hán Việt: THẾ KỶ
Phồn thể: 世紀
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thế kỷ
Tiếng Trung dùng số Ả Rập hoặc chữ Hán: 21世纪 / 二十一世纪, không dùng số La Mã.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们生活在二十一世纪。
wǒ men shēng huó zài èr shí yī shì jì.
Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
这座桥是上个世纪建的。
zhè zuò qiáo shì shàng gè shì jì jiàn de.
Cây cầu này được xây vào thế kỷ trước.
这座寺已经有好几个世纪的历史了。
zhè zuò sì yǐ jīng yǒu hǎo jǐ gè shì jì de lì shǐ le.
Ngôi chùa này đã có lịch sử mấy thế kỷ rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẾ · 5 nét
KỶ · 6 nét
Từ liên quan
- 世界 shì jiè — thế giới
- 去世 qù shì — qua đời, mất
- 逝世 shì shì — to pass away; to die
- 问世 wèn shì — to be published; to come out
- 世代 shì dài — for many generations; generation; era; age
- 世界观 shì jiè guān — worldview; world outlook; Weltanschauung
- 举世闻名 jǔ shì wén míng — world-famous (idiom)
- 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù — to receive worldwide attention