Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 201–300 trong 972
- 加油jiā yóuGIA DUcố lên (cổ vũ); đổ xăng, tiếp nhiên liệu
- 省shěngTỈNHtỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
- 夜yèDẠđêm, ban đêm
- 仅jǐnCẬNchỉ, vẻn vẹn (văn viết)
- 十分shí fēnTHẬP PHÂNrất, vô cùng, hết sức
- 陪péiBỒIđi cùng, ở bên, bầu bạn
- 挂guàQUẢItreo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)
- 本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, lúc đầu, định là; lẽ ra, đương nhiên
- 基本jī běnCƠ BẢNcơ bản; về cơ bản, nhìn chung
- 条件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện; yêu cầu
- 晚安wǎn ānVÃN ANchúc ngủ ngon
- 广告guǎng gàoQUẢNG CÁOquảng cáo
- 提出tí chūĐỀ XUẤTđưa ra, nêu ra, đề xuất
- 警察jǐng cháCẢNH SÁTcảnh sát, công an
- 资料zī liàoTƯ LIỆUtài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tin
- 关键guān jiànQUAN KIỆNmấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng; có vẻ (看样子)
- 困难kùn nanKHỐN NANkhó khăn
- 专业zhuān yèCHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành; chuyên nghiệp
- 难道nán dàoNAN ĐẠOchẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 规定guī dìngQUY ĐỊNHquy định
- 于是yú shìVU THỊthế là, vì vậy, liền
- 产生chǎn shēngSẢN SINHsinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 通tōngTHÔNGthông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư
- 对方duì fāngĐỐI PHƯƠNGđối phương, phía bên kia, người kia
- 正确zhèng quèCHÍNH XÁCđúng, chính xác, đúng đắn
- 爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu (nam nữ)
- 够gòuCẤUđủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới
- 火HuǒHỎAlửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
- 更加gèng jiāCÁNH GIAcàng, càng thêm, hơn nữa
- 排páiBÀIxếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế
- 市场shì chǎngTHỊ TRƯỜNGchợ; thị trường
- 留下liú xiàLƯU HẠđể lại; ở lại; giữ lại
- 教育jiào yùGIÁO DỤCgiáo dục; dạy dỗ
- 日子rì ziNHẬT TỬngày, ngày tháng; cuộc sống, cuộc đời
- 祝ZhùCHÚCchúc
- 取qǔTHỦlấy, nhận; rút (tiền); chọn
- 危险wēi xiǎnNGUY HIỂMnguy hiểm; mối nguy
- 管理guǎn lǐQUẢN LÝquản lý
- 乱luànLOẠNlộn xộn, bừa bộn; rối loạn; bừa, lung tung
- 待dāiĐÃIở, ở lại (khẩu ngữ)
- 适合shì héTHÍCH HỢPhợp, phù hợp, thích hợp
- 正式zhèng shìCHÍNH THỨCchính thức; trang trọng
- 引起yǐn qǐDẪN KHỞIgây ra, dẫn đến, khiến (ai chú ý…)
- 从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 共gòngCỘNGtổng cộng; cùng, chung
- 棒bàngBỔNGgiỏi, tuyệt, cừ; gậy; lượng từ: chặng (chạy tiếp sức)
- 图túĐỒhình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham
- 实际上shí jì shàngTHỰC TẾ THƯỢNGthực tế là, trên thực tế, thật ra
- 达到dá dàoĐẠT ĐÁOđạt được, đạt tới
- 抱bàoBÃOôm, bế
- 不断bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục
- 律师lǜ shīLUẬT SƯluật sư
- 内容nèi róngNỘI DUNGnội dung
- 通知tōng zhīTHÔNG TRIthông báo, báo cho biết; giấy báo, bản thông báo
- 痛tòngTHỐNGđau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình
- 感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc
- 观众guān zhòngQUAN CHÚNGkhán giả, người xem
- 目的mù dìMỤC ĐÍCHmục đích
- 国际guó jìQUỐC TẾquốc tế
- 美丽měi lìMỸ LỆđẹp, xinh đẹp, mỹ lệ
- 经验jīng yànKINH NGHIỆMkinh nghiệm
- 破pòPHÁrách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá
- 推tuīSUYđẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
- 刀DāoĐAOdao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao
- 感受gǎn shòuCẢM THỤcảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 油yóuDUdầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ
- 科学kē xuéKHOA HỌCkhoa học; có tính khoa học, hợp lý
- 心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng
- 错误cuò wùTHÁC NGỘsai lầm, lỗi; sai
- 整zhěngCHỈNHcả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
- 标准biāo zhǔnTIÊU CHUẨNtiêu chuẩn; chuẩn
- 职业zhí yèCHỨC NGHIỆPnghề nghiệp; chuyên nghiệp (thể thao…)
- 精彩jīng cǎiTINH THẢIđặc sắc, hay, tuyệt vời
- 值zhíTRỊđáng giá, trị giá; giá trị; đúng vào, trực (ca)
- 接着jiē zheTIẾP TRƯỚCtiếp theo, tiếp đó; tiếp tục; bắt lấy
- 流liúLƯUchảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền
- 速度sù dùTỐC ĐỘtốc độ
- 实在shí zàiTHỰC TẠIthật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 文件wén jiànVĂN KIỆNvăn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
- 表biǎoBIỂUđồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)
- 空kōngKHÔNGtrống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công
- 左右zuǒ yòuTẢ HỮUkhoảng, chừng (sau số lượng); trái và phải; chi phối
- 效果xiào guǒHIỆU QUẢhiệu quả, tác dụng
- 普通pǔ tōngPHỔ THÔNGbình thường, phổ thông, thông thường
- 经济jīng jìKINH TẾkinh tế; tiết kiệm, kinh tế
- 按照àn zhàoÁN CHIẾUtheo, dựa theo, căn cứ vào
- 女性nǚ xìngNỮ TÍNHnữ giới, phụ nữ
- 有效yǒu xiàoHỮU HIỆUcó hiệu quả, hữu hiệu; có hiệu lực, còn giá trị
- 反对fǎn duìPHẢN ĐỐIphản đối
- 竟然jìng ránCÁNH NHIÊNvậy mà, lại (ngoài dự đoán), không ngờ
- 重点zhòng diǎnTRỌNG ĐIỂMtrọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểm
- 作品zuò pǐnTÁC PHẨMtác phẩm
- 嗯ènừ, ừm, vâng (đáp lời, đồng ý); hả? (hỏi lại khi chưa nghe rõ)
- 倍bèiBỘIlượng từ: lần, gấp (… lần); gấp đôi, tăng gấp
- 准zhǔnCHUẨNchuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định
- 醒xǐngTỈNHthức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu
- 讨厌tǎo yànTHẢO YẾMghét, chán ghét; đáng ghét, khó chịu, phiền phức
- 输shūTHÂUthua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
- 要是yào shiYẾU THỊnếu, nếu như (khẩu ngữ)