戴
Dàiㄉㄞˋ
Hán Việt: ĐÁI
Phồn thể: 戴
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, tên người)
đeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới
Ví dụ
他戴着一副眼镜。
tā dài zhe yí fù yǎn jìng.
Anh ấy đeo một cặp kính.
外面很冷,戴上帽子吧。
wài miàn hěn lěng, dài shàng mào zi ba.
Bên ngoài lạnh lắm, đội mũ vào đi.
在车间里要戴安全帽。
zài chē jiān lǐ yào dài ān quán mào.
Trong xưởng phải đội mũ bảo hộ.
Từ hay nhầm
- 穿 — 穿 = mặc (quần áo), đi (giày, tất); 戴 = đeo, đội phụ kiện (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, găng tay).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁI · 17 nét
đeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới