Bỏ qua, tới nội dung

多么

duō meㄉㄨㄛ ㄇㄜ˙

Hán Việt: ĐA MA

Phồn thể: 多麼

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(phó từ, tính từ)

biết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa

Câu cảm thán thường kết thúc bằng 啊: 多么 + tính từ + 啊!

Ví dụ

  • 这里的风景多么美啊!

    zhè lǐ de fēng jǐng duō me měi a!

    Phong cảnh ở đây đẹp biết bao!

  • 不管多么忙,他每天都运动。

    bù guǎn duō me máng, tā měi tiān dōu yùn dòng.

    Dù bận đến đâu, ngày nào anh ấy cũng tập thể dục.

  • 你不知道我多么想你。

    nǐ bù zhī dào wǒ duō me xiǎng nǐ.

    Bạn không biết mình nhớ bạn đến nhường nào đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)

MA · 3 nét