Bỏ qua, tới nội dung

顿

dùnㄉㄨㄣˋ

Hán Việt: ĐỐN

Phồn thể: 頓

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g)

lượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)

Dùng cho bữa ăn (一顿饭) và hành động mắng, đánh, phê bình (批评了一顿).

Ví dụ

  • 我一天吃三顿饭。

    wǒ yì tiān chī sān dùn fàn.

    Tôi một ngày ăn ba bữa.

  • 他被老板骂了一顿。

    tā bèi lǎo bǎn mà le yí dùn.

    Anh ấy bị sếp mắng cho một trận.

  • 周末我请你吃顿好的。

    zhōu mò wǒ qǐng nǐ chī dùn hǎo de.

    Cuối tuần tôi mời bạn một bữa ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐN · 10 nét

lượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)