赢得
yíng déㄧㄥˊ ㄉㄜˊ
Hán Việt: DOANH ĐẮC
Phồn thể: 贏得
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
giành được, chiếm được (thắng lợi, sự tôn trọng, tiếng vỗ tay)
Ví dụ
我们队赢得了冠军。
wǒ men duì yíng dé le guàn jūn.
Đội chúng tôi đã giành chức vô địch.
她的表演赢得了大家的掌声。
tā de biǎo yǎn yíng dé le dà jiā de zhǎng shēng.
Màn biểu diễn của cô ấy nhận được tràng pháo tay của mọi người.
他用诚实赢得了客户的信任。
tā yòng chéng shí yíng dé le kè hù de xìn rèn.
Anh ấy giành được lòng tin của khách hàng bằng sự trung thực.
Từ hay nhầm
- 赢 — 赢 + trận đấu/người (赢了比赛); 赢得 + kết quả trừu tượng (赢得冠军, 赢得尊重).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DOANH · 17 nét
thắng, thắng cuộc; được (lãi)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng