Bỏ qua, tới nội dung

兴奋

xīng fènㄒㄧㄥ ㄈㄣˋ

Hán Việt: HƯNG PHẤN

Phồn thể: 興奮

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, tính từ, danh tính từ)

phấn khích, hào hứng, hưng phấn

Ví dụ

  • 要去旅行了,孩子们很兴奋。

    yào qù lǚ xíng le, hái zi men hěn xīng fèn.

    Sắp đi du lịch, bọn trẻ rất háo hức.

  • 听到这个消息,他兴奋得睡不着。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā xīng fèn dé shuì bù zhe.

    Nghe tin này, anh ấy phấn khích đến mất ngủ.

  • 喝了咖啡我有点兴奋。

    hē le kā fēi wǒ yǒu diǎn xīng fèn.

    Uống cà phê xong tôi hơi tỉnh táo, phấn chấn.

Từ hay nhầm

  • 激动 — 兴奋 là vui sướng, phấn chấn; 激动 là xúc động mạnh (có thể vui hoặc buồn, tức giận).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỨNG · 6 nét

PHẤN · 8 nét